dhsptn.edu.vn

THÔNG TIN TUYỂN SINH  ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2015

 

KÝ HIỆU TRƯỜNG: DTS

 

1. Vùng tuyển sinh: tuyển sinh trong cả nước.

2. Phương thức tuyển sinh: Có 02 phương thức tuyển sinh

2.1. Dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia:

Các ngành: SP Toán, SP Tin, SP Vật Lý, SP Hóa, SP Sinh, SP Ngữ Văn, SP Lịch Sử, SP Địa lý, GD Tiểu học, GD Chính trị, Giáo dục học, SP Tiếng Anh.

2.2. Thi tuyển theo đề án tuyển sinh riêng: gồm các ngành Giáo dục Mầm non và Giáo dụcThể chất.

a) Tổ hợp môn thi và xét

-  Đối với ngành Giáo dục Mầm non

+ Môn Toán, Ngữ văn (theo kết quả  thi THPT Quốc gia),

+ Năng khiếu (Hát nhạc, Đọc diễn cảm, Kể chuyện) . Môn năng khiếu nhân hệ số 2.

Điểm xét tuyển = Điểm Toán + Điểm Ngữ văn + Điểm Năng khiếu * 2 + Điểm ưu tiên.

- Đối với ngành Giáo dục Thể chất

+ Môn Toán, Sinh học (theo kết quả thi THPT Quốc gia),

+ Năng khiếu (Chạy 100m,mỗi thí sinh chạy 1 lần; bật xa tại chỗ,mỗi thí sinh thực hiện 2 lần, tính thành tích lần thực hiện cao nhất),  Điểm môn năng khiếu nhân hệ số 2.

Điểm xét tuyển = Điểm Toán + Điểm Sinh học + Điểm Năng khiếu * 2 + Điểm ưu tiên.

b) Hồ sơ  và thời gian thi năng khiếu
* Hồ sơ đăng ký thi tuyển môn năng khiếu

+ Phiếu đăng ký thi tuyển (theo mẫu của ĐHTN, lấy tại website: http://www.tnu.edu.vn.).

+ Phiếu điểm thi THPT Quốc gia.

+ 02 ảnh 4x6.

+ 02 phong bì dán sẵn tem và ghi rõ số điện thoại, địa chỉ liên lạc của thí sinh.

* Thời gian nộp Hồ sơ đăng ký thi tuyển

+ Thí sinh nộp Phiếu đăng ký dự tuyển (theo mẫu tại Phụ lục 1), 02 ảnh 4x6, 02 phong bì dán sẵn tem từ 8 giờ 00 ngày  15/4 /2015 đến 17 giờ ngày  30 /5 /2015.

+ Thí sinh nộp Giấy chứng nhận kết quả thi THPT Quốc gia từ khi có kết quả thi THPT Quốc gia  đến ngày 20/8/2015.

*  Nơi nhận hồ sơ: Thí sinh có thể nộp hồ sơ tại Văn phòng Đại học Thái Nguyên hoặc chuyển phát  nhanh theo địa chỉ: Hội đồng tuyển sinh Đại học Thái Nguyên, phường Tân Thịnh – TP. Thái Nguyên – tỉnh Thái Nguyên.

*  Lệ phí tuyển sinh: thực hiện theo quy định hiện hành.

* Thời gian thi năng khiếu: Từ 8 giờ 00 ngày  11 /7 /2015 đến ngày  13 /7 /2015.

 Ghi chú:

Thí sinh dự thi ngành Giáo dục thể chất phải đạt yêu cầu về thể hình: Nam cao từ 1.65 m, nặng từ 45 kg trở lên; Nữ cao từ 1.55 m, nặng từ 40 kg trở lên; thể hình cân đối không bị dị tật, dị hình.

- Thí sinh đoạt huy chương vàng các giải vô địch hạng nhất Quốc gia tổ chức một lần trong năm và thí sinh được Uỷ ban TDTT có quyết định công nhận là kiện tướng Quốc gia đã tham dự kỳ thi THPT Quốc gia, không có môn nào có kết quả từ 1,0 điểm trở xuống, thì không phải thi môn năng khiếu và được ưu tiên xét vào  học đại học ngành Giáo dục Thể chất.

- Thí sinh đoạt huy chương bạc, huy chương đồng của các giải vô địch hạng nhất Quốc gia tổ chức 1 lần trong năm và thí sinh được Uỷ ban TDTT có quyết định công nhận là vận động viên cấp 1 Quốc gia đã tham dự kỳ thi THPT Quốc gia,  không có môn nào có kết quả từ 1,0 điểm  trở xuống, không phải thi môn năng khiếu và được tính điểm 10(chưa nhân hệ số, theo thang điểm 10) cho môn thi này.

 3. Chỉ tiêu tuyển sinh: 1750

Bảng 1. Chỉ tiêu tuyển sinh và tổ hợp môn thi

TT

Ngành học

 Mã số

Mã tổ hợp môn thi/xét tuyển

Chỉ tiêu

 1

Giáo dục học (chuyên ngành: Sư phạm  Tâm lý – Giáo dục)

D140101

B03*,C00,D01

80

 2

Giáo dục Mầm non

D140201

M00

160

 3

Giáo dục Tiểu học (gồm các chuyên ngành: Giáo dục Tiểu học; Giáo dục Tiểu học – tiếng Anh)

D140202

C01*,C02*, D01

140

 4

Giáo dục Chính trị

D140205

C00,C03*,C04*, D01

70

 5

Giáo dục Thể chất (gồm các chuyên ngành: Giáo dục Thể chất Quốc phòng; Giáo dục thể chất)

D140206

T00

100

 6

Sư phạm Toán học (gồm các chuyên ngành: Sư phạm Toán học; Sư phạm Toán – Lý; Sư phạm Toán – Tin)

D140209

A00,A01

240

 7

Sư phạm Tin học

D140210

A00,A01

60

 8

Sư phạm Vật lí

D140211

A00,A01,C01*

120

 9

Sư phạm Hoá học

D140212

A00,D07*

130

 10

Sư phạm Sinh học (gồm các chuyên ngành: Sư phạm  Sinh học; Sư phạm  Sinh – KTNN; Sư phạm Sinh – Hoá)

D140213

B00,D08*

120

 11

Sư phạm Ngữ Văn (gồm các chuyên ngành: Sư phạm Ngữ văn; Sư phạm Văn-Sử; Sư phạm Văn-Địa)

D140217

C00,D01,D14*

250

 12

Sư phạm Lịch Sử

D140218

C00,D14*, C03*

120

 13

Sư phạm Địa lí

D140219

C00,C04*,D10*

120

 14

Sư phạm Tiếng Anh

D140231

D01

40

 

BẢNG MÃ TỔ HỢP MÔN XÉT TUYỂN

TT

Tổ hợp

Mã tổ hợp môn

Các tổ hợp môn theo các khối thi truyền thống

 

1

Toán, Vật lí, Hóa học

A00

2

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3

Toán, Hóa học, Sinh học

B00

4

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

5

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D01

Các tổ hợp môn mới

 

6

Ngữ văn, Toán, Vật lí

C01

7

Ngữ văn, Toán, Hóa học

C02

8

Ngữ văn, Toán, Lịch sử

C03

9

Ngữ văn, Toán, Địa lí

C04

10

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

D07

11

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

D08

12

Toán, Địa lí, Tiếng Anh

D10

13

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D14

Tổ hợp các môn thi các ngành năng khiếu

 

1

Ngữ văn, Toán, Năng khiếu (Hát nhạc, Đọc, Kể chuyện)

M00

2

Toán, Sinh học, Năng khiếu TDTT

T00

 

4. Thông tin cần lưu ý

4.1. Ngành Giáo dục học: đào tạo giảng viên Tâm lý – Giáo dục; chuyên gia công tác xã hội, tư vấn, tham vấn tâm lý.

4.2. SP Tiếng Anh: Điểm môn Tiếng Anh nhân hệ số 2.


Thông tin Đề án tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy năm 2015 ... xem chi tiết

 

 

NĂNG LỰC ĐÀO TẠO VÀ CƠ HỘI VIỆC LÀM

► Ngành Giáo dục học

► Ngành Giáo dục Mầm non

► Ngành Giáo dục Tiểu học

► Ngành Giáo dục Chính trị

► Ngành Giáo dục Thể chất

► Ngành Sư phạm Toán

► Ngành Sư phạm Tin

► Ngành Sư phạm Vật lý

► Ngành Sư phạm Hóa

► Ngành Sư phạm Sinh học

► Ngành Sư phạm Ngữ Văn

► Ngành Sư phạm Lịch sử

► Ngành Sư phạm Địa lý

► Ngành Sư phạm Tiếng Anh

Một số hình ảnh về nhà trường

 

 
 

Xo So | tin tuc | tin tuc 24h