dhsptn.edu.vn

   


 

THÔNG BÁO

 

1) Danh sách thí sinh trúng tuyển đợt 1 xem tại đây

Lưu ý: Thí sinh có thể xem thông tin chi tiết tại danh sách của Đại học Thái Nguyên công bố tại http://tuyensinh.tnu.edu.vn

2) Trường Đại học Sư phạm sẽ gửi Giấy báo trúng tuyển đến thí sinh trúng tuyển qua đường bưu điện.

3) Ngày nhập học: Trường Đại học Sư phạm sẽ có thông báo sau.

4) Mọi thắc mắc của phụ huynh và thí sinh xin liên hệ trực tiếp tại Sảnh nhà A1 - Trường Đại học Sư phạm – Số 20 Đường Lương Ngọc Quyến – TP Thái Nguyên số điện thoại: 02803.841.012 (giờ hành chính).

5) Số điện thoại đường dây nóng (chỉ gọi vào giờ hành chính):

- Thầy Phạm Đức Hậu 0915363226;

- Thầy Trần Việt Cường 0978626727;

- Thầy Bùi Đức Nguyên 0914693266.

 

 

 

ĐIỂM TRÚNG TUYỂN ĐỢT 1

ĐỐI VỚI THÍ SINH ĐĂNG KÝ DỰA TRÊN KẾT QUẢ THI THPT QUỐC GIA

NGÀNH

MÃ NGÀNH

TỔ HỢP MÔN

ĐIỂM TRÚNG TUYỂN

Giáo dục học (chuyên ngành: Sư phạm  Tâm lý – Giáo dục)

D140101

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00);
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

17.50

Toán, Ngữ  văn, Sinh học (B03)

17.50

Giáo dục Mầm non

D140201

Toán, Ngữ văn, NĂNG KHIẾU (M00)

26.00

Giáo dục Tiểu học (gồm các chuyên ngành: Giáo dục Tiểu học; Giáo dục Tiểu học – tiếng Anh)

D140202

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

18.25

Toán, Ngữ văn, Vật lí (C010);
Toán, Ngữ văn,  Hóa học (C02)

21.25

Giáo dục Chính trị

D140205

Toán, Ngữ văn,  Tiếng Anh (D01);

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

15.25

Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03);

Toán, Ngữ văn,  Địa lí (C04)

19.00

Giáo dục Thể chất (gồm các chuyên ngành: Giáo dục Thể chất Quốc phòng; Giáo dục thể chất)

D140206

Toán, Sinh học, NĂNG KHIẾU (T00)

15.00

Sư phạm Toán học (gồm các chuyên ngành: Sư phạm Toán học; Sư phạm Toán – Lý; Sư phạm Toán – Tin)

D140209

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)

21.25

Sư phạm Tin học

D140210

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)

17.25

Sư phạm Vật lí

D140211

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)

17.00

Toán, Vật lí, Ngữ văn (C01)

20.25

Sư phạm Hoá học

D140212

Toán, Vật lí, Hóa học (A00)

19.00

Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)

20.25

Sư phạm Sinh học (gồm các chuyên ngành: Sư phạm  Sinh học; Sư phạm  Sinh – KTNN; Sư phạm Sinh – Hoá)

D140213

Toán, Hóa học, Sinh học (B00)

16.50

Toán, Sinh học, Tiếng  Anh (D08)

18.75

Sư phạm Ngữ Văn (gồm các chuyên ngành: Sư phạm Ngữ văn; Sư phạm Văn-Sử; Sư phạm Văn-Địa)

D140217

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00);
Toán, Ngữ văn,  Tiếng Anh (D01)

20.75

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (D14)

20.75

Sư phạm Lịch Sử

D140218

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

18.75

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (D14);

Toán, Ngữ văn,  Lịch sử (C03)

20.00

Sư phạm Địa lí

D140219

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

19.00

Toán, Địa lí, Tiếng Anh (D10);
Toán, Địa lí, Ngữ văn (C04)

20.75

Sư phạm Tiếng Anh

D140231

Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH (D01)

26.25

(môn Tiếng Anh nhân hệ số 2